Tài liệu in ấn
Tài liệu tham khảo (số lượng
1. Practical dictionary of agricultural English / Motosuke Suzuki.- Tokyo, Japan : Nogyotosho , .- 630/ S968
REF.003514
2. Dictionary of agricultural and environmental science / Frederick R. Troeh and Roy L. Donahue.- Ames, Iowa: Iowa State Press, 2003.- ix, 553 p. ; ill., 26 cm, 0813802830.- 630.3/ T843
MON.040319, REF.004340
3. Từ điển nông nghiệp Anh – Việt = English – Vietnamese agriculture dictionary / Đường Hồng Dật.- Thành phố Hồ Chí Minh: Nông Nghiệp, 2004.- 1220 tr., 24 cm.- 630.3/ D124
MDI.000241, MOL.063673
4. CRC dictionary agricultural sciences / Robert A. Lewis.- Boca Raton, FL: CRC Press, 2001.- 674 p., cm ( Agriculture/Environmental science), 0849323274.- 630.3/ L676
REF.000225
5. Dictionary of cultivated plants and their regions of diversity / A C Zeven.- Wageningen : PUDOC , 1982 .- 633/ Z63
REF.003485
6. Dictionary of agriculture / Gunther Haesch.- New York : Elsevier , 1966 .- 630.03/ H135
REF.003526, REF.003494
7. Dictionary of agriculture Diccionario de agriculturaDictionnaire agricole / Gunther Haensch.- Paris : Maison Rustique , 1966 .- 630.03/ H135
REF.003490
Sách tại TTHL và thư viện khoa
1. Đất và cây trồng : Tài liệu kỹ thuật nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long / Võ Tòng Xuân (chủ biên); …[et al.].- Hà Nội: Giáo dục, 1984.- 144 tr. ; Minh họa, 21 cm..- 631.4/ X502/T.2
NN.008457, NN.008456, NN.008455
2. Đất Việt Nam / Hội Khoa học đất Việt Nam.- 1st.- Hà Nội : Nông nghiệp , 2000 .- 631.4/ Đ124
MOL.019216, MON.109195, MOL.019217, NN.008476, NN.008475, NN.008474
3. Độ phì nhiêu của đất và dinh dưỡng cây trồng / Đỗ Ánh.- H.: Nông nghiệp, 2009.- 88.- 631.4/ A107
NN000670, NN000669, NN000666, NN000667, NN000668, NN.002393, NN.002395, NN.002392, NN.002391, NN.002394, MOL.019637, MOL.019220, MON.109199, NN.000667, NN.008470
4. Đất và môi trường / Lê Văn Khoa, Nguyễn Xuân Cự, Lê Đức, Trần Khắc Hiệp, Trần Cẩm Vân.- Hà Nội: Giáo dục, 2003.- 194 tr., 27 cm.- 631.4/ Đ124
MON000124, MOL.040174, MOL.040177
5. Sinh thái và môi trường đất / Lê Văn Khoa.- Hà Nội: Đại học Quốc gia, 2004.- 260 tr., 20 cm.- 631.4/ Kh401
NN.003293, NN.003290, MOL.035485, DIG.002841, MON.016516, MOL.035484, MOL.035486
6. Giáo trình qui hoạch sử dụng đất đai = Land use planning / Lê Quang Trí.- Cần Thơ: Đại học Cần Thơ, 2005.- 174 tr., 27 cm.- 631.4/ Tr300
RES.004225, RES.004228, RES.004229, MON.032785, MON.032782, RES.004220, RES.004217, MOL.042089, MOL.042086, MOL.042083, NN.014483, NN.014482, NN.014484, NN.014485, NN.014486, NN.014487, NN.014488, NN.014489, NN.014490, NN.014491
7. Hiểu đất và biết bón phân / Nguyễn Vy, Phạm Thúy Lan.- Hà Nội: Lao động – Xã hội, 2006.- 120 tr., 18 cm.- 631.4/ V600
NN.012135, NN.012136, NN.012137, NN.012138, NN.012139, MOL.045599, MOL.045598, MON.024999, NN.009467, NN.009468, NN.009469, NN.009470, NN.009471, MON.023334, MOL.045009, MOL.045010
8. Hướng dẫn sử dụng đất đai theo nông nghiệp bền vững / Chu Thị Thơm, Phan Thị Lài, Nguyễn Văn Tó (biên soạn).- Hà Nội: Lao động, 2006.- 139 tr., 19 cm. ( Tủ sách khuyến nông phục vụ người lao động).- 631.4/ H561
MON.023365, NN.009513, NN.009514, NN.009504, NN.009511, NN.009512, MOL.045057, MOL.045062
9. Giáo trình đất và bảo vệ đất: Dùng trong các trường Trung học chuyên nghiệp / Lê Đức, Trần Khắc Hiệp chủ biên.- Hà Nội: Nhà xuất bản Hà Nội, 2006.- 248 tr. ; minh họa, 24 cm – Đầu trang tên sách ghi: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội.- 631.4/ Đ552
MON.024965, MOL.045552, NN.012012, NN.012015, NN.012014, NN.012013, NN.012016
10. Sử dụng bền vững đất trong nông nghiệp / Đào Lệ Hằng.- Hà Nội: Nhà xuất bản Hà Nội, 2008.- 147 tr., 19 cm.- 631.4/ H116
NN.013169, NN.013168, NN.013167, MON.031950, MOL.054050, MOL.054049
11. Giáo trình thổ nhưỡng nông hóa (Dùng trong các trường THCN) / Nguyễn Như Hà.- Hà Nội: Nhà xuất bản Hà Nội, 2006.- 251 tr., 24 cm.- 631.4/ H100
DIG.002370, MOL.054425, MOL.054428
12. Giáo trình thổ nhưỡng học / Trần Văn Chính.- Tái bản lần 2.- Hà Nội: Nông Nghiệp, 2006.- 364 tr., 27 cm.- 631.4/ Ch312
MON.116720, NN.009383, NN.009384, NN.009381, NN.009382, MOL.042021, MOL.042018, NN.009386
13. Vật lý thổ nhưỡng môi trường : (Environmental Soil Physics) / Trần Kông Tấu.- Hà Nội: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2005.- 237 tr., 25 cm.- 631.4/ T125
MON.105339, MOL.002337, MOL.002336
14. Giáo trình thổ nhưỡng nông hóa : Dùng trong các trường THCN / Nguyễn Như Hà, Lê Thị Bích Đào, Vương Thị Tuyết.- Hà Nội: Nhà xuất bản Hà Nội, 2005.- 251 tr., 24 cm – Đầu trang tên sách ghi: Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội.- 631.4/ H100
CN.006536, CN.006539, CN.006537, CN.006535, CN.006538, NN.012234, NN.012235, NN.012236, NN.012237, NN.012240, MOL.045944, MON.025028, MOL.045943, MT.000912, MT.001181
15. Thổ nhưỡng học; T1 / Trần Kông Tấu, Hoàng Văn Huây, Ngô Văn Phụ.- Hà Nội : ĐH và THCN , 1986 .- 631.4/ Th450/T1
MON.109201, MON.109202, MOL.019234, MOL.019233, MOL.019231, MOL.019235, MOL.019232
Báo – Tạp chí in ấn
1. Khoa học đất = VietNam soil science / Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam. Hội Khoa học đất Việt Nam.- Hà Nội : Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam. Hội Khoa học đất Việt Nam , ; minh họa.- 136 tr. .- 551/ Kh401
2. Tạp chí Khoa học Các Khoa học Trái đất = Journal of science earth sciences / Đại học Quốc gia Hà Nội = Vietnam national university, HaNoi.- Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội , ; minh họa.- v. .- 500/ T109
3. Tạp chí Các khoa học về trái đất / Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam.- Hà Nội : Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam , ; minh họa.- t. .- 500/ T109c
Tài liệu hướng dẫn nghiên cứu
1. Sổ tay phân tích đất, nước, phân bón, cây trồng / Viện Thổ nhưỡng nông hóa.- 1st.- Hà Nội : Nông Nghiệp , 1998 .- 631.4/ V305
MON.111893, MOL.036604, MOL.019222, NN.008462, NN.008459, NN.008458, NN.008460, NN.008461
2. Sổ tay điều tra phân loại đánh giá đất / Tôn Thất Chiểu, Phạm Thúy Lan.- 1st.- Hà Nội: Nông Nghiệp, 1999, 175tr.- 631.4/ Ch309
NN000063, NN000062, NN000064, NN000065, NN000076
3. Quy trình đánh giá đất đai kết hợp với phương pháp phân tích hệ thống canh tác (LEFSA) làm cơ sở sử dụng đất đai..- Cần Thơ: Trường đại học Cần Thơ, 2001.- 70 tr. ; Minh họa, 30 cm.- 631.47/ Qu523
MON.038746, NN.015149
4. Báo cáo quy hoạch sử dụng đất cả nước năm 2010 Trình Quốc hội khóa IX kỳ họp thứ 10, kèm theo tờ trình số 4665/KTN ngày 18/09 năm 1996 ( Lưu hành nội bộ), 1996.- 52 tr., 28 cm.- 631.47/ B108
MDI.000546
5. Land evaluation for development.- [ Rome ]: [ FAO ], 1976.- 24 p., 30 cm.- 631.47/ L253
MON.038755, MOL.060031
6. Systems research for optimizing future land use in South and Souteast Asia / Systems research for optimizin future land use. Edited by R.P. Roetter [et al.].- Philippines: IRRI, 1999.- xiii, 266 p. ; map, ill., 24 cm.- 631.47/ S995
NN.011431
7. Quantifying the effects of land conditions on rice growth / David Casanova.- The Netherland : Wageningen Agricultural University , 1998, 90 548 586 72 .- 631.47/ C335
NN.013797
8. Soils and the environment: a guide to soil surveys and their applications / Gerald W Olson.- 1st.- New York : Chapman and Hall , 1981, 0 412 23750 4 .- 631.47/ O52
NN.013794