Tài liệu in ấn
Tài liệu hướng dẫn nghiên cứu:
1. Sổ tay phân tích đất, nước, phân bón, cây trồng / Viện Thổ nhưỡng nông hóa.- 1st.- Hà Nội : Nông Nghiệp , 1998 .- 631.4/ V305
MON.111893, MOL.036604, MOL.019222, NN.008462, NN.008459, NN.008458, NN.008460, NN.008461
2. Sổ tay điều tra phân loại đánh giá đất / Tôn Thất Chiểu, Phạm Thúy Lan.- 1st.- Hà Nội: Nông Nghiệp, 1999, 175tr.- 631.4/ Ch309
NN000063, NN000062, NN000064, NN000065, NN000076
3. Quy trình đánh giá đất đai kết hợp với phương pháp phân tích hệ thống canh tác (LEFSA) làm cơ sở sử dụng đất đai..- Cần Thơ: Trường đại học Cần Thơ, 2001.- 70 tr. ; Minh họa, 30 cm.- 631.47/ Qu523
MON.038746, NN.015149
4. Báo cáo quy hoạch sử dụng đất cả nước năm 2010 Trình Quốc hội khóa IX kỳ họp thứ 10, kèm theo tờ trình số 4665/KTN ngày 18/09 năm 1996 ( Lưu hành nội bộ), 1996.- 52 tr., 28 cm.- 631.47/ B108
MDI.000546
5. Land evaluation for development.- [ Rome ]: [ FAO ], 1976.- 24 p., 30 cm.- 631.47/ L253
MON.038755, MOL.060031
6. Systems research for optimizing future land use in South and Souteast Asia / Systems research for optimizin future land use. Edited by R.P. Roetter [et al.].- Philippines: IRRI, 1999.- xiii, 266 p. ; map, ill., 24 cm.- 631.47/ S995
NN.011431
7. Quantifying the effects of land conditions on rice growth / David Casanova.- The Netherland : Wageningen Agricultural University , 1998, 90 548 586 72 .- 631.47/ C335
NN.013797
8. Soils and the environment: a guide to soil surveys and their applications / Gerald W Olson.- 1st.- New York : Chapman and Hall , 1981, 0 412 23750 4 .- 631.47/ O52
NN.013794
Tài liệu tham khảo:
1. Quản lý đô thị / Phạm Trọng Mạnh 352.1609597/ M107
2 .Giáo trình quản lý nhà nước về đất đai và nhà ở / Lê Đình Thắng / 346.0438/ Th116
3. Nghiên cứu phương pháp đánh giá đa mục tiêu cho việc phân vùng thích nghi và sử dụng hợp lí đất đai vùng ảnh hưởng phèn mặn. Ứng dụng cụ thể trong điều kiện huyện Cầu Ngang – Trà Vinh / Lê Quang Trí.- Cần Thơ : Khoa Nông nghiệp, ĐHCT , 2002 .- ( Đề tài nghiên cứu khoa học cấp bộ năm 2002) .- 631.42/ Tr300
4. Giáo trình đo đạc địa chính : Dùng trong các trường THCN / Nguyễn Trọng San (chủ biên).- Hà Nội: Nhà xuất bản Hà Nội, 2006.- 412 tr. ; Minh họa, 24 cm – Đầu trang tên sách ghi Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội.- 526.9/ S105
5. Sai số đo đạc; T1 / Bùi Đức Tiến.- 1st.- Hà Nội : Nông thôn , 1972 .- 526.9/ T315/T1
6. Nghiên cứu Ứng dụng thiết bị chuẩn đoán chất lượng cọc dựa trên nguyên lý đo rung / Nguyễn Văn Thuận.- TGTH : 2003 – 2004.- Tp.HCM : Sở KH và CN , 2004 .- 526.9/ Th502
7. Thiên tai ven biển và cách phòng chống / Vũ Như Hoán.- Tái bản lần thứ 2.- Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật, 2005.- 83 tr., 21 cm – Đầu trang tên sách ghi: Trung tâm Khí tượng Thủy văn biển.- 551.55/ H406
8. Luật đất đai và các văn bản hướng dẫn thi hành / Kim Anh (Sưu tầm và hệ thống hóa).- Hà Nội: Nông nghiệp, 1998.- 761 tr., 20 cm.- 346.043/ L504/1998
9. Giáo trình quản lý nhà nước về đất đai và nhà ở / Lê Đình Thắng chủ biên.- Hà Nội: Chính trị Quốc gia, 2000.- 291 tr., 21 cm.- 346.0438/ Th116
10. Đánh giá hiện trạng sử dụng đất và định hướng sản xuất nông nghiệp trên quan điểm sinh thái và phát triển lâu bền / Nguyễn Đỉnh.- TGTH : 2000.- 12 tr .- ( CESTI – Trung tâm Thông tin KHCN Tp.HCM http://www.cesti.gov.vn/) .- 631.4/ Đ312