Danh mục lưu trữ: TL THAM KHẢO

TL THAM KHẢO

  1. Sổ tay người nông dân trồng cây công nghiệp cần biết / Võ Tòng Xuân (chủ biên), Công ty dịch vụ bảo vệ thực vật An Giang. – An Giang : Sở VHTT An Giang, 2000 / Số thứ tự trên kệ sách (Số phân loại): 632.95/ X502/2000
  2. Kỹ thuật chọn giống, trồng chăm sóc các loại cây công nghiệp / Dương Phong (Tuyển chọn). – Hà Nội : Hồng Đức, 2016 / Số thứ tự trên kệ sách (Số phân loại): 633.7/ K600
  3. Hoạt động Khuyến nông Việt Nam : Ý nghĩa chính trị – xã hội / Phan Thanh Khôi. – Hà Nội : Lý luận chính trị, 2006 / Số thứ tự trên kệ sách (Số phân loại): 630.597/ Kh452
  4. Thông tin Khuyến nông Việt Nam : VietNam agriculture – fishery extension newsletter / Trung tâm Khuyến nông Quốc gia. Bộ Nông nghiệp và phát triển Nông thôn. – Hà Nội : Trung tâm Khuyến nông Quốc gia. Bộ Nông nghiệp và phát triển Nông thôn, / Số thứ tự trên kệ sách (Số phân loại): 630.597/ Th455
  5. Sổ tay Khuyến nông : Sách dùng cho Khuyến nông viên cơ sở / Bộ Nông nghiệp và phát triển Nông thôn. Cục khuyến nông và khuyến lâm. – Hà Nội : Nông Nghiệp, 2002 / Số thứ tự trên kệ sách (Số phân loại): 630.715/ C506
  6. Nguyên lý và phương pháp Khuyến nông / Chanoch Jacobsen. – Hà Nội : Nông nghiệp, 1996 / Số thứ tự trên kệ sách (Số phân loại): 630.715/ J17
  7. Hướng dẫn lựa chọn các phương pháp Khuyến nông / George H Asinn. – Hà Nội : Trung tâm Thông tin Nông nghiệp, 1992 / Số thứ tự trên kệ sách (Số phân loại): 630.715/ A969
  8. Đánh giá sự thích ứng của phương pháp tiếp cận Khuyến nông có sự tham gia của người dân từ 2002-2006 tại 4 tỉnh vùng dự án ở Đồng bằng sông Cửu Long : Báo cáo khoa học / Nguyễn Duy Cần (Chủ nhiệm). – Cần Thơ : Trường Đại học Cần Thơ, 2007 / Số thứ tự trên kệ sách (Số phân loại): 630.715/ C121
  9. Khuyến nông / Programme Advisory Note ; Ngô Anh Thư dịch. – Thành phố Hồ Chí Minh : Nông nghiệp, 1995 / Số thứ tự trên kệ sách (Số phân loại): 630.715/ F964
  10. Sổ tay Khuyến nông : Sách dùng cho Khuyến nông viên cơ sở / Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Ban điều hành chương trình xoá đói giảm nghèo. Cục khuyến nông và khuyến lâm. – Hà Nội : Nông nghiệp, 2008 / Số thứ tự trên kệ sách (Số phân loại): 630.715/ B450
  11. Cẩm nang công tác Khuyến nông / Thomas G. Flores, Pedro B. Bueno, Rafael D. Lapastora. – Philippines : Seameo Regional Center for Graduate and Research in Agriculture, 1983 / Số thứ tự trên kệ sách (Số phân loại): 630/ F634
  12. Giáo trình quản lý kinh tế hộ : Dành cho nông dân và Khuyến nông cơ sở / Nguyễn Ngọc Đệ biên soạn. – Cần Thơ : Trường Đại học Cần Thơ, 1999 / Số thứ tự trên kệ sách (Số phân loại): 338.1/ Đ250