Danh mục lưu trữ: Cơ sở dữ liệu
TÀI LIỆU IN ẤN
Tài liệu tham khảo
Từ điển sử dụng thuốc bảo vệ thực vật ở Việt Nam / Lê Trường, Nguyễn Trần Oánh, Đào Trọng Ánh. – Hà Nội : Nông nghiệp, 2005 / Số thứ tự trên kệ sách (Số phân loại): 632.9503/ Tr561
Từ điển sinh học Anh – Việt và Việt – Anh = English – Vietnamese and Vietnamese – English dictionary of biology / . – Hà Nội : KHoa học và kỹ thuật, 1997 / 570.3/ T550
Từ điển thực vật học : Latin – Việt / Võ Văn Chi. – Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2010 / Số thứ tự trên kệ sách (Số phân loại): 580.3/ Ch300
Từ điển hóa sinh học / Đỗ Đình Hồ, Đái Duy Ban, Đặng Hanh Phức. – Hà Nội : Y học, 1983 / 572.03/ H450
Từ điển thực vật học Pháp – Việt / Lê Khả Kế, Võ Văn Chi, Vũ Đình Tuân. – Hà Nội : KHKT, 1978 / Số thứ tự trên kệ sách (Số phân loại): 581.03/ K250
Cẩm nang hướng dẫn quản lý thuốc bảo vệ thực vật, phân bón ở Việt Nam 2010 : Danh mục thuốc được phép sử dụng, hạn chế và cấm sử dụng / 632.95/ C120
Sách tại TTHL và thư viện khoa
Các biện pháp phòng trừ sâu Bệnh hại cây trồng / . – Hà Nội : VHDT, 2002 / Số thứ tự trên kệ sách (Số phân loại): 632.9/ C101
Phòng trừ tổng hợp sâu Bệnh hại cây trồng = Integrated pest management research and application : Nghiên cứu và ứng dụng / Nguyễn Công Thuật. – Hà Nội : Nông nghiệp, 1996 / Số thứ tự trên kệ sách (Số phân loại): 632.9/ Th504
Thuốc trừ sâu Bệnh cho cây trồng: Hướng dẫn, bảo quản, sử dụng / . – Hà Nội : TTTT KHKT Hoá chất, 1993 / Số thứ tự trên kệ sách (Số phân loại): 632.95/ Th514
Độ phì nhiêu của đất và Dinh dưỡng cây trồng / Đỗ Ánh. – H. : Nông nghiệp, 2009 / Số thứ tự trên kệ sách (Số phân loại): 631.4/ A107
Luật bảo vệ và Kiểm dịch thực vật / Việt Nam (Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa). Quốc hội. – Hà Nội : Chính trị Quốc gia, 2014 / Số thứ tự trên kệ sách (Số phân loại): 346.597046953/ V308
101 câu hỏi thường gặp trong sản xuất Nông nghiệp : Hướng dẫn sử dụng thuốc bảo vệ thực vật; màng phủNông nghiệp; trồng rau sạch / Trần Văn Hòa ( chủ biên ) … [et al.]. – Thành phố Hồ Chí Minh : Trẻ, 2000 / Số thứ tự trên kệ sách (Số phân loại): 630/ H401/T8
Giáo trình Thổ nhưỡng nông hóa : Dùng trong các trường THCN / Nguyễn Như Hà, Lê Thị Bích Đào, Vương Thị Tuyết. – Hà Nội : Nhà xuất bản Hà Nội, 2005 / Số thứ tự trên kệ sách (Số phân loại): 631.4/ H100
Hỏi đáp về phòng trừ dịch hại Cây trồng : Cây hoa kiểng / Nguyễn Danh Vàn. – Thành phố Hồ Chí Minh : Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh, 2008 / Số thứ tự trên kệ sách (Số phân loại): 635.9/ V105/Q.3
Sử dụng Côn trùng và vi sinh vật có ích : (Giáo trình Đại học Lâm nghiệp) / Nguyễn Thế Nhã (Chủ biên), Trần Công Loanh. – Hà Nội : Nông nghiệp, 2002 / Số thứ tự trên kệ sách (Số phân loại): 632.9/ Nh100/T.1